lỡ dỡ

lỡ dỡ

Công việc xây dựng còn lỡ dỡ vì thiếu vốn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • trạng thái chưa hoàn thành, bỏ dở, không trọn vẹn: "lỡ dỡ" chỉ tình trạng một công việc, kế hoạch, hoặc quá trình nào đó bị gián đoạn, chưa kết thúc, hoặc đanggiai đoạn nửa vời.
    • trạng thái không ổn định, khó xử, nửa vời: "lỡ dỡ" cũng dùng để miêu tả một hoàn cảnh, tình huống khó khăn, không biết nên tiếp tục hay dừng lại.
  2. Danh từ (hiếm dùng):

    • Tình trạng dang dở: "lỡ dỡ" có thể được dùng như một danh từ để chỉ sự việc bị bỏ ngang, chưa hoàn thiện.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Công trình xây dựng vẫn còn lỡ dỡ thiếu vốn. (Công trình xây dựng chưa hoàn thành do thiếu ngân sách.)
    • Cuộc tình của họ kết thúc trong cảnh lỡ dỡ. (Mối quan hệ của họ kết thúc khi chưa đi đến đâu, gây nhiều tiếc nuối.)
    • Bài tập về nhà của tôi đang lỡ dỡ, chưa kịp làm xong. (Bài tập về nhà của tôi đangtrạng thái chưa hoàn tất.)
  • Danh từ:

    • Sự lỡ dỡ trong học hành khiến anh ấy hối tiếc. (Việc học bị bỏ dở khiến anh ấy cảm thấy nuối tiếc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lỡ dỡ" trong ngữ cảnh tình cảm: nhấn mạnh sự đổ vỡ, tan vỡ giữa chừng của một mối quan hệ.

    • Họ yêu nhau nhưng rồi lỡ dỡ gia đình ngăn cấm. (Họ yêu nhau nhưng mối quan hệ không đi đến đâu sự ngăn cản từ gia đình.)
  • "lỡ dỡ" trong công việc: chỉ sự gián đoạn, không hoàn thành mục tiêu.

    • Dự án này cứ lỡ dỡ mãi, không biết bao giờ mới xong. (Dự án này liên tục bị gián đoạn, chưa biết khi nào hoàn thành.)
Biến thể từ gần giống
  • Dang dở (tính từ): chưa hoàn thành, còn bỏ ngangđồng nghĩa gần với "lỡ dỡ".

    • Câu chuyện còn dang dở, chưa kết thúc. (Câu chuyện chưa hoàn chỉnh, thiếu phần kết.)
  • Nửa vời (tính từ): không trọn vẹn, thiếu triệt đểsắc thái tương tự.

    • Làm việc nửa vời sẽ không mang lại kết quả tốt. (Làm việc không đến nơi đến chốn sẽ không hiệu quả.)
Từ đồng nghĩa
  • Dở dang: chưa hoàn thành, bị bỏ ngang.
  • Bỏ dở: dừng lại khi chưa kết thúc.
  • Chưa xong: trạng thái chưa hoàn tất.
Thành ngữ liên quan
  • Lỡ dỡ nửa đường: chỉ việc đang làm thì đứt quãng, không đi đến kết quả cuối cùng.

    • Anh ấy học đại học nhưng lỡ dỡ nửa đường hoàn cảnh khó khăn. (Anh ấy học đại học nhưng phải bỏ ngang giữa chừng khó khăn.)
  • Còn lỡ dỡ: vẫn chưa hoàn tất, vẫn còn dang dở.

    • Công việc còn lỡ dỡ, tôi chưa thể nghỉ ngơi. (Công việc chưa xong, tôi chưa thể nghỉ.)

Từ chứa "lỡ dỡ"